Dịch

Washburn

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
  2. Ngôi làng ở quận Woodford, Illinoisdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in Woodford County, Illinois.
  3. Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Black Hawk, Iowadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A census-designated place in Black Hawk County, Iowa.
  4. Thị trấn và địa điểm được chỉ định điều tra dân số trong đó, ở Quận Aroostook, Mainedanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town and census-designated place therein, in Aroostook County, Maine.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. WashburnDạng gốc (base form)
  2. WashburnsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Washburn Countydanh từ riêngMột trong 72 quận ở Wisconsin, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Hồ Shell

9 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 9
Thị trấn và thành phố nhỏ trong đó
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thị trấn và thành phố nhỏ trong đó, ở Quận Barry, MissouriA township and minor city therein, in Barry County, Missouri.

Ví dụ

  • Madison's , , facility's .

AI