Washburn
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Ngôi làng ở quận Woodford, Illinoisdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in Woodford County, Illinois.
- Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Black Hawk, Iowadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A census-designated place in Black Hawk County, Iowa.
- Thị trấn và địa điểm được chỉ định điều tra dân số trong đó, ở Quận Aroostook, Mainedanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town and census-designated place therein, in Aroostook County, Maine.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- WashburnDạng gốc (base form)
- WashburnsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Washburn Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 72 quận ở Wisconsin, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Hồ Shell |
9 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 9
Thị trấn và thành phố nhỏ trong đó
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thị trấn và thành phố nhỏ trong đó, ở Quận Barry, MissouriA township and minor city therein, in Barry County, Missouri.
Ví dụ
- Madison's , , facility's .