Dịch

Warsaw Uprising

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Một chiến dịch lớn trong Thế chiến thứ hai, vào mùa hè năm 1944, bởi cuộc kháng chiến ngầm của Ba Lan, do Quân đội Nhà chỉ huy, nhằm giải phóng Warsaw khỏi sự chiếm đóng của Đứcdanh từ riênga major World War II operation, in the summer of 1944, by the Polish underground resistance, led by the Home Army, to liberate Warsaw from German occupation.

AI