Walcott
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Bắc Kesteven, Lincolnshire, Anh (OS lưới ref TF1356)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village and civil parish in North Kesteven district, Lincolnshire, England (OS grid ref TF1356).
- Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Bắc Norfolk, Norfolk, Anh (OS lưới ref TG3632)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village and civil parish in North Norfolk district, Norfolk, England (OS grid ref TG3632).
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Greene, Arkansas, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Greene County, Arkansas, United States.
- Thành phố ở Quận Muscatine, Iowa, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city in Muscatine County, Iowa, United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- WalcottDạng gốc (base form)
- WalcottsSố nhiều (plural)
3 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 3
Thành phố ở Quận Richland
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thành phố ở Quận Richland, Bắc Dakota, Hoa KỳA city in Richland County, North Dakota, United States.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh cổwealh“foreigner, Briton, Welshman”
Cùng gốc (doublet)Walcot
Ví dụ
- 1800 “ ,” “ ” .