Wakanda
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Đấng tối cao hay Thần linh vĩ đại của các dân tộc Osage, Omaha, Caddo và Ponca ở Bắc Mỹdanh từ riêngThe supreme being or Great Spirit of the Osage, Omaha, Caddo and Ponca peoples of North America.
- Biệt danh của Waconda, Wakonda và Wauconda: một số địa điểm ở Hoa Kỳdanh từ riêngNickname for Waconda, Wakonda, and Wauconda: a number of places in the United States.
Họ từ (word family)
cùng gốc WakandaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ oma,iow,ksk,osaWakanda
Ví dụ
- .