Dịch

Wakanda

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Đấng tối cao hay Thần linh vĩ đại của các dân tộc Osage, Omaha, Caddo và Ponca ở Bắc Mỹdanh từ riêngThe supreme being or Great Spirit of the Osage, Omaha, Caddo and Ponca peoples of North America.
  2. Biệt danh của Waconda, Wakonda và Wauconda: một số địa điểm ở Hoa Kỳdanh từ riêngNickname for Waconda, Wakonda, and Wauconda: a number of places in the United States.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ oma,iow,ksk,osaWakanda

Ví dụ

  • .

AI