Waits
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họ tiếng Anh bắt nguồn từ nghề nghiệp, biến thể của Waite.danh từ riêngAn English surname originating as an occupation, a variant of Waite.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| he who waits for dead men's shoes is in danger of going barefootcụm từ | cụm từ | Chờ hưởng gia tài thì đến chết khô |
Ví dụ
- ! , 1920.