Wac
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nữ quân nhândanh từA member of the Women's Army Corps, the women's branch of the United States Army from 1942-1978.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- WacDạng gốc (base form)
- WacsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Tôi bước ra khỏi lều ở Marrakech một đêm để mua một thanh kẹo và trúng đợt bệnh lậu khi nữ quân nhân WAC mà tôi chưa từng thấy trước đó rít khẽ gọi tôi vào bụi cây.