WS
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Phía tâydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of watersports (sexual practice).
- Viết tắt của Web servicedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of Web service.
- Viết tắt của Western Samoadanh từ riêngInitialism of Western Samoa.
- Viết tắt của work-safetính từInitialism of work-safe.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- WSDạng gốc (base form)
- WSsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| 4WSdanh từ | danh từ | Viết tắt của four-wheel steering |
| WS-BPELdanh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Web Services Business Process Execution Language |
| WS-I | Chưa có nghĩa | |
| WS-Policy | Chưa có nghĩa | |
| WS-Security | Chưa có nghĩa |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Danh từ riêng (proper noun) 1
Viết tắt của wrong side
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of wrong side.