Dịch

WMD

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Viết tắt của weapon of mass destructiondanh từInitialism of weapon of mass destruction.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. WMDDạng gốc (base form)
  2. WMDsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .Kho WMD cũ sẽ được đổ đầy bê tông.
  • . , . .Tony Blair tuyên bố Iraq có vũ khí hủy diệt hàng loạt. Đó là lý do NATO tấn công Iraq và phá hủy nó một nửa, nhưng không tìm thấy WMD nào. Họ không xin lỗi và cũng không bồi thường.

AI