Dịch

WA

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bang Washingtondanh từ riêngAbbreviation of Washington: a state of the United States.
  2. Bang Tây Úcdanh từ riêngInitialism of Western Australia: a state of Australia.
  3. Điền kinh Thế giớidanh từ riêngInitialism of World Athletics.
  4. Tiền đạo cánhdanh từInitialism of wing attack.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. WADạng gốc (base form)
  2. WAsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Wa.danh từ riêngViết tắt của Washington: một tiểu bang của Hoa Kỳ
Wa Statedanh từ riêngBang không được công nhận chính thức ở Myanmar, một phần phía bắc bang Shan
Ben Wa balldanh từMột cặp quả bóng bằng kim loại hoặc nhựa có kích thước bằng đá cẩm thạch, thường rỗng và chứa một vật nặng nhỏ có thể lăn xung quanh, dùng để kích thích tình dục qua âm đạo hoặc hậu môn
hi-wa itckdanh từHội chứng bệnh tương tư và trầm cảm gắn liền với văn hóa, chủ yếu liên quan đến người Mỹ da đỏ Mohave
q̓ʷa:n̓ƛ̓ən̓Đồng nghĩa với Kwantlen
Bak̓wa̱mk̓alaKwak'wala (theo nghĩa rộng)
wa'n'ttừ viết tắtPronunciation spelling of wasn't; compare wadn't.chưa dịch

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI