WA
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Bang Washingtondanh từ riêngAbbreviation of Washington: a state of the United States.
- Bang Tây Úcdanh từ riêngInitialism of Western Australia: a state of Australia.
- Điền kinh Thế giớidanh từ riêngInitialism of World Athletics.
- Tiền đạo cánhdanh từInitialism of wing attack.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- WADạng gốc (base form)
- WAsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Wa.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Washington: một tiểu bang của Hoa Kỳ |
| Wa Statedanh từ riêng | danh từ riêng | Bang không được công nhận chính thức ở Myanmar, một phần phía bắc bang Shan |
| Ben Wa balldanh từ | danh từ | Một cặp quả bóng bằng kim loại hoặc nhựa có kích thước bằng đá cẩm thạch, thường rỗng và chứa một vật nặng nhỏ có thể lăn xung quanh, dùng để kích thích tình dục qua âm đạo hoặc hậu môn |
| hi-wa itckdanh từ | danh từ | Hội chứng bệnh tương tư và trầm cảm gắn liền với văn hóa, chủ yếu liên quan đến người Mỹ da đỏ Mohave |
| q̓ʷa:n̓ƛ̓ən̓ | Đồng nghĩa với Kwantlen | |
| Bak̓wa̱mk̓ala | Kwak'wala (theo nghĩa rộng) | |
| wa'n'ttừ viết tắt | từ viết tắt | Pronunciation spelling of wasn't; compare wadn't.chưa dịch |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha