Villeneuve
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họ từ tiếng Pháp, tương đương với tiếng Anh Newtondanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from French, equivalent to English Newton.
- Ngôi làng ở Alberta, Canadadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hamlet in Alberta, Canada.
- Đô thị ở bang Vaud, Thụy Sĩ, bên hồ Genevadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A municipality in Vaud canton, Switzerland, by Lake Geneva.
- Frazione ở Quart, khu tự trị Thung lũng Aosta, Ýdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A frazione in Quart, Aosta Valley autonomous region, Italy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- VilleneuveDạng gốc (base form)
- VilleneuvesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Villeneuve-le-Roidanh từ riêng | danh từ riêng | Xã thuộc tỉnh Val-de-Marne, Île-de-France, Pháp |
| Villeneuve-la-Guyarddanh từ riêng | danh từ riêng | Xã thuộc tỉnh Yonne, Bourgogne-Franche-Comté, Pháp |
| Villeneuve-sur-Yonnedanh từ riêng | danh từ riêng | Xã thuộc tỉnh Yonne, Bourgogne-Franche-Comté, Pháp |
| Villeneuve-Saint-Georgesdanh từ riêng | danh từ riêng | Xã thuộc tỉnh Val-de-Marne, Île-de-France, Pháp, phía đông nam Paris |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng PhápVilleneuve