Dịch

Uman

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Thành phố và vùng lãnh thổ của tỉnh Cherkasy, Ukrainedanh từ riêngA city and raion of Cherkasy Oblast, Ukraine.

Cụm từ (phrase)

Umang Laidanh từ riêngCác vị thần Sylvan được tôn thờ trong tôn giáo Meitei truyền thống
Umang Laismdanh từ riêngTín ngưỡng Meitei truyền thống, thờ thần rừng Umang Lai

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng UkrainaУ́маньÚmanʹ

AI