UBC
B2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Viết tắt Uniform Building Codedanh từ riêngInitialism of Uniform Building Code.
- Viết tắt University of British Columbiadanh từ riêngInitialism of University of British Columbia.
- Viết tắt United Brotherhood of Carpentersdanh từ riêngInitialism of United Brotherhood of Carpenters.
- Viết tắt tế bào chùm đơn cựcdanh từInitialism of unipolar brush cell.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- UBCDạng gốc (base form)
- UBCsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Viết tắt Unified Braille Code
- Initialism of Unified Braille Code
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- “Iʼm .” “ . .”“Tôi sẽ học ở UBC vào mùa thu.” “Tốt cho cậu đấy. Đó là một ngôi trường tốt.”
- , , .Một nơi đẹp ở trường đại học tôi, UBC, là khu vườn Nhật Bản có nhà trà.
- , , .Ở vùng ngoại vi ven biển của trường đại học tôi, UBC, là bãi biển khỏa thân Wreck Beach.