Dịch

UB

C2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)cụm từ (phrase)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Thủ đô Mông Cổdanh từ riêngInitialism of Ulaanbaatar.
  2. Cơ quan mật vụ Ba Landanh từ riêngInitialism of Urząd Bezpieczeństwa, a branch of the secret police in communist Poland.
  3. Hành vi không xác địnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of undefined behavior, behavior not defined in the language standard.
  4. Viết tắt của you becụm từAbbreviation of you be.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. UBDạng gốc (base form)
  2. UBsSố nhiều (plural)

5 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Danh từ (noun) 3
Đại học Baguio
  1. Initialism of University of Baguio.

Họ từ (word family)

cùng gốc UB

Ví dụ

  • . I’m 34, . 28, , , 150 , 5’10”, . , , , .Quan hệ tình dục ngắn hoặc dài hạn. Tôi 34 tuổi, tìm 28, dáng đẹp, người nhỏ, 150 pound, 5 foot 10 inch, đã kết hôn. UB giữ gìn và chăm sóc bản thân, đã kết hôn, độc thân, trẻ hay già.

AI