Tyrrhenian
tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Trong số các ngôn ngữ thuộc ngữ hệ Tyrrhenian: Etruscan, Raetic hoặc Lemniantính từkhông so sánh (not comparable)Of the languages of the Tyrrhenian family: Etruscan, Raetic or Lemnian.
- Liên quan đến Biển Tyrrheniantính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the Tyrrhenian Sea.
- Người Etruscandanh từAn Etruscan.
- Một họ ngôn ngữ đã tuyệt chủng được đề xuất bao gồm Etruscan, Raetic và Lemniandanh từ riêngA proposed extinct language family consisting of Etruscan, Raetic and Lemnian.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- TyrrhenianDạng gốc (base form)
- TyrrheniansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Tyrrhenian Seadanh từ riêng | danh từ riêng | Biển Tyrrhenum |
| Tyrrhenian moledanh từ | danh từ | Các loài †Talpa tyrrhenica của loài chuột chũi đã tuyệt chủng |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ riêng (proper noun) 1
Etruscan
- không so sánh (not comparable)Etruscan; of Etruria.chưa dịch
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- [mufrone, ''] , , .
- .