Tyrol
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Tiểu bang ở phía tây nước Áo. Thủ đô: Innsbruckdanh từ riêngA state in western Austria. Capital: Innsbruck.
- Khu vực địa lý ở Trung Âu bao gồm bang Tyrol ở Áo và các vùng Nam Tyrol và Trentino ở Ýdanh từ riêngA geographic region in Central Europe including the state of Tyrol in Austria and the regions of South Tyrol and Trentino in Italy.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| South Tyroldanh từ riêng | danh từ riêng | Tỉnh tự trị chủ yếu nói tiếng Đức ở vùng Trentino-Alto Adige ở đông bắc Ý; cho đến năm 1919 là một phần của Áo, kể từ năm 1972 theo quy chế tự trị đặc biệt. Thủ đô: Bolzano |
| Tyrolean hatdanh từ | danh từ | Loại mũ nỉ màu xanh lá cây có phần chóp nhọn, có nguồn gốc từ vùng Tyrol trên dãy Alps |
| Tyrolean Hounddanh từ | danh từ | Con chó thuộc giống cỡ trung bình có nguồn gốc từ Tyrol |
| Tyrolean runwaydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với zipline |
| Tyrolean traversedanh từ | danh từ | Phương pháp băng qua không gian trống giữa hai điểm cao trên một sợi dây mà không cần xe treo hoặc vật tương đương, được sử dụng trong leo núi, thám hiểm hang động, v.v |
| East Tyrol | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- , .
- , .
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc Tyrol- tyroleanĐường đu dâydanh từ
- tyroliteKhoáng chất arsenate cacbonat đồng canxi ngậm nước tạo thành các tinh thể xuyên tâm trực giao từ màu xanh thủy tinh đến màu xanh lá cây và các khối botryoidaldanh từ
- tyrolienneĐiệu múa dân gian truyền thống của Tyroldanh từ
- TyroleseCủa, từ hoặc liên quan đến bang Tyrol, Áotính từ, danh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Celt nguyên thủy*tīros
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*ters-“dry”