Turing tape
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Băng bộ nhớ dài vô tận mà máy Turing sẽ hoạt động trên đó, bao gồm các ô riêng lẻ có thể đọc hoặc ghidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The infinitely long memory tape on which a Turing machine would operate, consisting of individual cells that can be read or written.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- Turing tapeDạng gốc (base form)
- Turing tapesSố nhiều (plural)