Turing jump
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Trong lý thuyết tính toán, một phép toán gán cho mỗi vấn đề quyết định X một vấn đề quyết định khó hơn liên tiếp X′ với đặc tính là X′ không thể giải quyết được bằng máy tiên tri có tiên tri cho Xdanh từIn computability theory, an operation that assigns to each decision problem X a successively harder decision problem X′ with the property that X′ is not decidable by an oracle machine with an oracle for X.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- Turing jumpDạng gốc (base form)
- Turing jumpsSố nhiều (plural)