Tupperware
B1danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Hộp nhựa đựng thực phẩmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A food-storage container (often plastic), or a set of such containers.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- TupperwareDạng gốc (base form)
- tupperwaresSố nhiều (plural)
- TupperwaresSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Tupperware partydanh từ | danh từ | Bữa tiệc do các quý cô Tupperware tổ chức tại nhà của họ để bán Tupperware theo kế hoạch của bữa tiệc, như một ý tưởng tiếp thị trực tiếp |
| Tupperware ladydanh từ | danh từ | Người phụ nữ đang tổ chức bữa tiệc Tupperware |
Ví dụ
- .Tôi sẽ tổ chức một bữa tiệc bán hộp nhựa Tupperware vào thứ Ba.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)