Tunbridge
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Địa phương trong khu vực hội đồng vùng Trung du phía Bắc và khu vực hội đồng vùng Trung du phía Nam, phía đông Tasmania, Australiadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A locality in Northern Midlands council area and the Southern Midlands council area, eastern Tasmania, Australia.
- Thị trấn ở Quận Cam, Vermont, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in Orange County, Vermont, United States.
- Một họ từ tiếng Anh cổdanh từ riêngđếm được (countable)A surname from Old English.
- An unincorporated community in DeWitt County, Illinois, United States.chưa dịchdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- TunbridgeDạng gốc (base form)
- TunbridgesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Tunbridge Wellsdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Kent, Anh, tên chính thức là Royal Tunbridge Wells (OS lưới ref TQ5839) |
| Royal Tunbridge Wellsdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Tunbridge Wells: đại diện cho tên chính thức của thị trấn ở Kent, Anh |
| Disgusted of Tunbridge Wellsdanh từ | danh từ | Khuôn mẫu giọng hát uốn éo bảo thủ |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh cổtūn“enclosure; settlement, town”