Dịch

Tsonga

C2danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Người Tsongadanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A large group of people who live in northern South Africa and southern Mozambique.
  2. Tiếng Tsongadanh từ riêngThe Bantu language spoken by these people.

Họ từ (word family)

cùng gốc Tsonga

Ví dụ

  • Africa’s : , , , , , , , , , , .Các ngôn ngữ chính thức của Cộng hòa Nam Phi là: tiếng Afrikaans, tiếng Anh, tiếng Northern Sotho, tiếng Sesotho, tiếng Southern Ndebele, tiếng Swazi, tiếng Tsonga, tiếng Tswana, tiếng Venda, tiếng Xhosa và tiếng Zulu.

AI