Dịch

Tsar Bomba

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Quả bom nhiệt hạch có sức công phá 50 megaton, được Liên Xô cho nổ vào tháng 10 năm 1961. Đây là quả bom hạt nhân lớn nhất từng phát nổdanh từ riêngA 50-megaton thermonuclear bomb, detonated by the Soviet Union in October 1961. It was the biggest nuclear bomb ever exploded.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng NgaЦарь-бо́мбаCarʹ-bómba“emperor of bombs”

AI