Tsai
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họ từ tiếng Quan Thoạidanh từ riêngA surname from Mandarin Chinese.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- TsaiDạng gốc (base form)
- TsaisSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mui tsaidanh từ | danh từ | Phụ nữ Trung Quốc bị bán khi còn trẻ để làm người giúp việc gia đình, để được giải thoát bằng hôn nhân khi lớn hơn; tuy nhiên, một số đã bị bán vào động mại dâm |
| Kowloon Tsaidanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực của Cửu Long Đường, quận thành phố Cửu Long, Cửu Long, Hồng Kông |