Trojan-horse
động từ (verb)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Giới thiệu một cách ranh mãnh, lẻn vào, lật đổđộng từngoại động từ (transitive)To introduce slyly, to sneak in, to subvert.
- Cài đặt một con ngựa Trojan trên (một hệ thống)động từngoại động từ (transitive)To install a Trojan horse on (a system).
- Cài đặt Trojan horse vào hệ thống của (một cá nhân hoặc tổ chức)động từngoại động từ (transitive)To install a Trojan horse on the system of (a person or organization).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- Trojan-horseNguyên thể (infinitive)
- Trojan-horsesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- Trojan-horsedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- Trojan-horsingPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- , .
- , .
- […] . didn’t ’ .