Dịch

Trojan-horse

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Giới thiệu một cách ranh mãnh, lẻn vào, lật đổđộng từngoại động từ (transitive)To introduce slyly, to sneak in, to subvert.
  2. Cài đặt một con ngựa Trojan trên (một hệ thống)động từngoại động từ (transitive)To install a Trojan horse on (a system).
  3. Cài đặt Trojan horse vào hệ thống của (một cá nhân hoặc tổ chức)động từngoại động từ (transitive)To install a Trojan horse on the system of (a person or organization).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. Trojan-horseNguyên thể (infinitive)
  2. Trojan-horsesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. Trojan-horsedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. Trojan-horsingPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • , .
  • , .
  • […] . didn’t ’ .

AI