Dịch

Trixie

C2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tên gọi thân mật của Beatrix hoặc Beatricedanh từ riêngA diminutive of the female given names Beatrix or Beatrice.
  2. Tên gọi thân mật của Patriciadanh từ riêngA diminutive of the female given name Patricia.
  3. Cô gái trẻ giàu có và hấp dẫndanh từAn affluent and sexually attractive young woman, the female counterpart of a Chad.
  4. Cược kết hợp badanh từA combined bet consisting of three doubles and one treble.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. TrixieDạng gốc (base form)
  2. TrixiesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • / Paronelli's . , , […]Một vài cặp đôi Trixie/Chad đang ăn tại Paronelli's đã cãi nhau trước khi kịp gọi món tráng miệng. Thỉnh thoảng, một cô nàng Trixie với mascara lem luốc lại rời bàn trong nước mắt [...]
  • , area's .Nhiều quán cà phê trong khu vực là địa điểm lý tưởng để bắt gặp các Trixie hoặc Chad, những cư dân giàu có và nhạt nhẽo khét tiếng của khu vực này.

AI