Travis
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họ bắt nguồn từ nghề nghiệpdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname originating as an occupation.
- Tên nam được chuyển từ họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A male given name transferred from the surname.
- Khu phố của Staten Island, thành phố New York, Hoa Kỳ.danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A neighbourhood of Staten Island, New York City, New York, United States.
- Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Falls, Texas, Hoa Kỳ.danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Falls County, Texas, United States.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Travis Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 254 quận ở Texas, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Austin, thủ phủ của bang |
| Travis pickingdanh từ | danh từ | Kỹ thuật chọn ngón đàn guitar trong đó ngón tay cái chơi một dòng âm trầm xen kẽ trong khi một dòng giai điệu đảo phách được chơi bằng ngón trỏ và/hoặc ngón giữa |
Họ từ (word family)
cùng gốc TravisVí dụ
- , , , , .