Dịch

Torrens

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Một họ từ Catalandanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from Catalan.
  2. Con sông chảy qua Adelaide, Nam Úc, được đặt theo tên của Robert Torrensdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A river that flows through Adelaide, South Australia, named after Robert Torrens.
  3. Hồ muối ở miền trung Nam Úcdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A salt lake in central South Australia.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. TorrensDạng gốc (base form)
  2. TorrensesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

West Torrensdanh từ riêngKhu vực chính quyền địa phương ở Adelaide, Nam Úc; đầy đủ là Thành phố Tây Torrens
Torrens titledanh từQuyền sở hữu bất động sản do cơ quan đăng ký chính phủ cung cấp (trái ngược với hệ thống chứng thư hoặc chuỗi quyền sở hữu theo luật thông thường cũ)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng CatalanTorrens

AI