Tippex
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Nhãn hiệu chất lỏng hiệu chỉnh cụ thể hoặc chất lỏng hiệu chỉnh nói chungdanh từkhông đếm được (uncountable)A particular brand of correction fluid, or correction fluid in general.
- Nhãn hiệu băng chỉnh cụ thể hoặc băng chỉnh nói chungdanh từkhông đếm được (uncountable)A particular brand of correction tape, or correction tape in general.
- Xóa bằng cách sử dụng chất lỏng hiệu chỉnhđộng từngoại động từ (transitive)To delete using correction fluid.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- TippexNguyên thể (infinitive)
- tippexesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- TippexesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- TippexedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- tippexedPhân từ II (past participle)
- TippexingPhân từ I (present participle)
- tippexingPhân từ I (present participle)
- Tipp-Ex (bất quy tắc)Dạng khác
Dạng khác không theo quy tắc.
Ví dụ
- , ...
- , , .
- “ — '' ,” : “ ./ , , .”