Tin Pan Alley
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Quận ở Thành phố New York tập trung vào Phố 28 từ cuối thế kỷ 19 đến đầu thế kỷ 20, trong đó hàng nghìn bài hát nổi tiếng đã được viết cho mục đích thương mạidanh từ riêngThe district in New York City centered on 28th Street from the late 19th to the early 20th century, wherein thousands of popular songs were commercially written.
- Ngành công nghiệp sáng tác và xuất bản được xây dựng dựa trên các bài hát được sản xuất tại Hẻm Tin Pan; phong cách âm nhạc đại chúng do ngành này sản xuấtdanh từ riêngThe songwriting and publishing industry which was built around the songs produced in Tin Pan Alley; the style of popular music produced by this industry.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Tin Pan Alleyitedanh từ | danh từ | Là người hoạt động trong lĩnh vực sáng tác và xuất bản âm nhạc của Tin Pan Alley |
Ví dụ
- , .
- “” , , , “” .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)