Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Tibia Clausa
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Ống sáo gỗ có kích thước lớn, dừng lại dành cho đàn ống, thường có môi bọc da
danh từ
A large-scale, stopped wood flute pipe for a pipe organ, usually with a leathered lip.
AI
1
Ống sáo gỗ có kích thước lớn
1
Ống sáo gỗ có kích thước lớn
1
Ống sáo gỗ có kích thước lớn