Three Kingdoms
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Tam Quốcdanh từ riêngchỉ dùng số nhiều (plural only)The tripartite division of China between the states of Wei (魏 (Wèi)), Shu (蜀 (Shǔ)), and Wu (吳/吴 (Wú)), during AD 220–280, following the Han dynasty and preceding the Jin dynasty.
- Sự phân chia ba bên của Triều Tiên giữa các vương quốc Goguryeo (고구려(高句麗) (goguryeo)), Baekje (백제(百濟) (baekje)) và Silla (신라(新羅) (silla)), vào khoảng năm 57 TCN đến năm 668 sau Công nguyên, trước khi thống nhất dưới thời Silladanh từ riêngchỉ dùng số nhiều (plural only)The tripartite division of Korea between the kingdoms of Goguryeo (고구려(高句麗) (goguryeo)), Baekje (백제(百濟) (baekje)), and Silla (신라(新羅) (silla)), around 57 BC to AD 668, prior to its unification under Silla.
Nguồn gốc (etymology)
- dịch sát từ tiếng Trung三國
Ví dụ
- Hsing-ping, .
- (西遊記, Jì), (三國演義, Sānguó Yǎnyì), (水滸傳, Shuǐhǔ Zhuàn), (紅樓夢, ).