The Sea
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Đồng nghĩa với Mediterranean Seadanh từ riêngSynonym of Mediterranean Sea.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| get in the seathán từ | thán từ | Dùng để bảo ai đó hãy đi chỗ khác hoặc thể hiện sự khinh miệt hoặc coi thường |
| take to the seađộng từ | động từ | Đi biển |
| bottom of the seadanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với seabed |
| there are plenty of fish in the seacụm từ | cụm từ | Còn rất nhiều cơ hội tiềm năng nữa |
| other fish in the seadanh từ | danh từ | Các mục tiêu hoặc mục tiêu khác để theo đuổi |
| law of the seadanh từ | danh từ | Cơ quan luật pháp quốc tế liên quan đến các nguyên tắc và quy tắc mà các thực thể công, đặc biệt là các quốc gia, tương tác trong các vấn đề hàng hải, bao gồm quyền hàng hải, quyền khoáng sản biển và quyền tài phán vùng nước ven biển |
| Star of the Seadanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Mary: mẹ của Chúa Giêsu |
| drop in the seadanh từ | danh từ | Lượng rất nhỏ hoặc không đáng kể; một điều gì đó không mấy quan trọng |