The Ditch
danh từ riêng (proper noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Biển Tasman, ngăn cách Australia và New Zealanddanh từ riêngThe Tasman Sea, separating Australia and New Zealand.
- Biển nào cũng đượcdanh từ riêngAny sea.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| across the ditchcụm giới từ | cụm giới từ | Ở hoặc phía bên kia của Biển Tasman |
| itch the ditchđộng từ | động từ | Thủ dâm bằng cách kích thích âm đạo |
| ox is in the ditchcụm từ | cụm từ | Đây là một vấn đề lớn; có công việc không thể tránh khỏi hoặc đòi hỏi khắt khe phía trước |
| stitch in the ditchdanh từ | danh từ | Kỹ thuật may chăn bằng cách khâu bên trong các đường nối chắp vá |
| hurler on the ditchdanh từ | danh từ | Người đứng bên cạnh sân ném rào đưa ra hướng dẫn (không được yêu cầu và thường không mong muốn) cho người vượt rào |