Tennant
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họ có nguồn gốc như một nghề nghiệpdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname originating as an occupation.
- Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Siskiyou, California, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A census-designated place in Siskiyou County, California, United States.
- Thành phố ở Quận Shelby, Iowa, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city in Shelby County, Iowa, United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- TennantDạng gốc (base form)
- TennantsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc TennantVí dụ
- .