Dịch

Taunton

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Thị trấn và giáo xứ dân sự có hội đồng thị trấn ở Somerset, Anh, trước đây thuộc quận Somerset West và Taunton (OS lưới ref ST2225)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town and civil parish with a town council in Somerset, England, previously in Somerset West and Taunton district (OS grid ref ST2225).
  2. Vùng ngoại ô của Ashton-under-Lyne, Metropolitan Borough of Tameside, Greater Manchester, Anh (OS lưới ref SD9200)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A suburb of Ashton-under-Lyne, Metropolitan Borough of Tameside, Greater Manchester, England (OS grid ref SD9200).
  3. Thành phố, quận lỵ của Quận Bristol, Massachusettsdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city, the county seat of Bristol County, Massachusetts.
  4. Thành phố nhỏ ở quận Lyon, Minnesotadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A minor city in Lyon County, Minnesota.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. TauntonDạng gốc (base form)
  2. TauntonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Taunton Deanedanh từ riêngQuận chính quyền địa phương cũ có địa vị là quận của Somerset, Anh, bao gồm thị trấn Taunton. Sáp nhập với quận West Somerset vào ngày 1 tháng 4 năm 2019 để tạo thành quận Somerset West và Taunton
Taunton turkeydanh từChim cốc mào kép Nannopterum auritum
Somerset West and Tauntondanh từ riêngQuận chính quyền địa phương cũ ở Somerset, Anh, được thành lập vào ngày 1 tháng 4 năm 2019 trên cơ sở sáp nhập các quận West Somerset và Taunton Deane, và bị bãi bỏ mà không thay thế vào ngày 1 tháng 4 năm 2023

5 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 5
Ngôi làng ở thị trấn Onondaga
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ngôi làng ở thị trấn Onondaga, quận Onondaga, New YorkA hamlet in the town of Onondaga, Onondaga County, New York.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh cổTantūn

AI