Tarawa
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Ta-ra-oadanh từ riêngAn atoll in the central Pacific Ocean belonging to the state of Kiribati.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| South Tarawadanh từ riêng | danh từ riêng | Thủ đô của Kiribati |
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| South Tarawadanh từ riêng | danh từ riêng | Thủ đô của Kiribati |