Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
TVM
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Máy bán vé tự động
danh từ
A ticket vending machine.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
TVM
Dạng gốc
(base form)
TVM
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
In
a
very
welcome
move
,
ticket
vending
machines
(
TVMs
)
on
the
route
have
now
added
a
phrase
that
explains
it
well
.
It
lists
all
the
London
Terminals
to
which
the
ticket
may
be
used
,
then
adds
the
sentence
:
"
The
last
rail
leg
of
the
journey
must
be
on
National
Rail
services
.
"
AI
1
Máy bán vé tự động
1
Máy bán vé tự động
1
Máy bán vé tự động