TOPS
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hội chứng đa ối - thiểu ối ở song thaidanh từkhông đếm được (uncountable)Acronym of twin oligohydramnios-polyhydramnios sequence.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| peg-topsdanh từ | danh từ | Quần có chốt |
| grass topstính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Của, liên quan đến, hoặc liên quan đến các nhân vật có ảnh hưởng ở địa phương |
| Gloucester Topsdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng MidCoast, phía đông New South Wales, Australia |
| tops-and-bottomsdanh từ | danh từ | Những cuộn bột nhỏ, nướng, cắt làm đôi và nướng vàng trong lò. Ở Anh thế kỷ 19, chúng được dùng làm thức ăn cho trẻ em |
| kamote topsdanh từ | danh từ | Lá non, cuống lá và thân của khoai lang được dùng làm rau |
| turnip topsdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với turnip greens |
| camote topsdanh từ | danh từ | Lá non, cuống lá và thân của khoai lang được dùng làm rau |
| tops the list | Đứng đầu danh sách |