TN
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Viết tắt của Tennessee: một bang của Hoa Kỳdanh từ riêngAbbreviation of Tennessee: a state of the United States.
- Viết tắt của Tamil Nadu: một bang của Ấn Độ.danh từ riêngInitialism of Tamil Nadu: a state of India.
- Viết tắt của số điện thoạidanh từAbbreviation of telephone number.
- Viết tắt của ghi chú dịch thuật hoặc ghi chú dịch.danh từAbbreviation of translator's note or translation note.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- TNDạng gốc (base form)
- TNsSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Viết tắt của twisted nematic ("công nghệ màn hình LCD").
- Initialism of twisted nematic (“LCD screen technology”).