Dịch

T2

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Làn đường quá cảnh giới hạn cho các phương tiện có tối thiểu hai người ngồidanh từa transit lane restricted to vehicles with a minimum of two occupants.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. T2Dạng gốc (base form)
  2. T2sSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

T₂tính từSao cho hai điểm bất kỳ có lân cận khác nhau
T2 relaxation timedanh từSự lệch pha dần dần của các lưỡng cực quay dẫn đến sự suy giảm từ hóa trong mặt phẳng ngang

AI