T2
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Làn đường quá cảnh giới hạn cho các phương tiện có tối thiểu hai người ngồidanh từa transit lane restricted to vehicles with a minimum of two occupants.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- T2Dạng gốc (base form)
- T2sSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| T₂tính từ | tính từ | Sao cho hai điểm bất kỳ có lân cận khác nhau |
| T2 relaxation timedanh từ | danh từ | Sự lệch pha dần dần của các lưỡng cực quay dẫn đến sự suy giảm từ hóa trong mặt phẳng ngang |