Sziklai pair
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cấu hình gồm hai bóng bán dẫn lưỡng cực, tương tự như cặp Darlington nhưng có một bóng bán dẫn NPN và một bóng bán dẫn PNPdanh từA configuration of two bipolar transistors, similar to a Darlington pair but having one NPN and one PNP transistor.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- Sziklai pairDạng gốc (base form)
- Sziklai pairsSố nhiều (plural)