Dịch

Svetambara

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Một trong hai nhánh chính của đạo Kỳ Na (nhánh còn lại là Digambara), trong đó những người tu khổ hạnh mặc quần áo trắng và không bắt buộc phải khỏa thândanh từ riêngOne of the two main branches of Jainism (the other being the Digambara), in which the ascetics wear white clothes and are not obliged to practise nudity.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phạnश्वेताम्बरśvetāmbara

AI