Sven
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Tên nam từ tiếng Thụy Điểndanh từ riêngA male given name from Swedish.
Họ từ (word family)
cùng gốc Sven- SvenssonMột họ từ tiếng Thụy Điểndanh từ riêng
- svengaliNgười thao túng hoặc kiểm soát người khác bằng một ảnh hưởng thôi miên hoặc nham hiểm nào đó; đặc biệt là huấn luyện viên, cố vấn hoặc ông trùm trong ngànhdanh từ
- SvengalianĐặc trưng hoặc gợi nhớ đến Svengalitính từ
- SvenstavikNgôi làng ở đô thị Berg, hạt Jämtland, Thụy Điểndanh từ riêng
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Thụy ĐiểnSven
Ví dụ
- " ?" ". ."
- " ?" ". ."