Dịch

Super Saturday

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Thứ Bảy cuối cùng trước Giáng sinh, một ngày mang lại doanh thu lớn cho các nhà bán lẻdanh từ riêngThe last Saturday before Christmas, a major day of revenue for retailers.
  2. Ngày Thứ Bảy, trong đó một số lượng lớn các bang của Hoa Kỳ tổ chức các cuộc họp kín (bầu cử) để đề cử các ứng cử viên tổng thốngdanh từ riêngA Saturday on which a large number of U.S. states hold caucuses (elections) for the process of nominating presidential candidates.

AI