Student's
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Liên quan đến bài kiểm tra t của Sinh viên hoặc phân phối t của Sinh viêntính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to Student's t test or Student's t distribution
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Student's tdanh từ | danh từ | Dạng tỉnh lược của Student's t test |
| Student's t testdanh từ | danh từ | Các kiểm tra giả thuyết thống kê trong đó thống kê kiểm tra có phân phối t của Sinh viên nếu giả thuyết không là đúng |
| Student's t distributiondanh từ | danh từ | Phân phối phát sinh khi độ lệch chuẩn của tổng thể chưa được biết và phải được ước tính từ dữ liệu |
| student's t-test | Kiểm định t của Student |