Strickland
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họ từ tiếng Anh cổdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from Old English.
- Thị trấn và cộng đồng chưa hợp nhất trong đó, ở Quận Rusk, Wisconsin, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town and unincorporated community therein, in Rusk County, Wisconsin, United States.
- Địa phương nông thôn thuộc khu vực hội đồng Tây Nguyên, Tasmania, Úc, được đặt theo tên của Thống đốc Tasmania Gerald Stricklanddanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A rural locality in Central Highlands council area, Tasmania, Australia, named after Governor of Tasmania Gerald Strickland.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- StricklandDạng gốc (base form)
- StricklandsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Strickland Rogerdanh từ riêng | danh từ riêng | Giáo xứ dân sự ở quận South Lakeland, Cumbria, Anh, được phục vụ bởi Hội đồng giáo xứ Burneside |
| Little Stricklanddanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và giáo xứ dân sự (không có hội đồng) ở Westmorland và Furness, Cumbria, Anh, trước đây thuộc quận Eden (OS lưới ref NY5619) |
| Strickland Keteldanh từ riêng | danh từ riêng | Giáo xứ dân sự ở quận South Lakeland, Cumbria, Anh, được phục vụ bởi Hội đồng giáo xứ Burneside |
| Strickland's gumdanh từ | danh từ | Eucalyptus stricklandii, một loài bạch đàn nhỏ hoặc cây bạch đàn đặc hữu của miền tây Australia |
Họ từ (word family)
cùng gốc StricklandNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh cổstirc“bullock”
Ví dụ
- 2018 Ashkin , France's Mourou " ."