Dịch

Stratton

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Thị trấn ở giáo xứ Bude-Stratton, Cornwall, Anh (OS lưới ref SS2306)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A market town in Bude-Stratton parish, Cornwall, England (OS grid ref SS2306).
  2. Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở phía tây Dorset, Anh (OS lưới ref SY6593)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village and civil parish in west Dorset, England (OS grid ref SY6593).
  3. Ngôi làng ở giáo xứ Cirencester, Gloucestershire, Anh (OS lưới ref SP015900)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in Cirencester parish, Gloucestershire, England (OS grid ref SP015900).
  4. Vùng ngoại ô phía đông của Perth, Tây Úc; lấy từ họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An eastern suburb of Perth, Western Australia; taken from the surname.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. StrattonDạng gốc (base form)
  2. StrattonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Long Strattondanh từ riêngNgôi làng lớn ở quận Nam Norfolk, Norfolk, Anh, cũng là trụ sở của huyện
Stratton St Margaretdanh từ riêngNgôi làng ngoại ô và giáo xứ dân sự ở quận Swindon, Wiltshire, Anh (OS Grid ref SU1787)
Stratton Parker syndromedanh từChứng rối loạn hiếm gặp đặc trưng bởi tầm vóc thấp bé, xương Wormian và tim phải
Bude-Strattondanh từ riêngGiáo xứ dân sự có hội đồng thị trấn ở phía bắc Cornwall, Anh, bao gồm các địa điểm được đặt tên
Stratton-on-the-Fossedanh từ riêngNgôi làng và giáo xứ dân sự ở Somerset, Anh, trước đây thuộc quận Mendip (OS lưới ref ST6550)
Stratton HallChưa có nghĩa

7 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 7
Thị trấn ở Quận Kit Carson
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thị trấn ở Quận Kit Carson, Colorado, Hoa KỳA town in Kit Carson County, Colorado, United States.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh cổstrǣt“street, paved high-way”

AI