Stones
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Họ Stonesdanh từ riêngA surname.
- Ban nhạc The Rolling Stonesdanh từ riêngThe Rolling Stones, a very successful British rock band formed in the 1960s, still together in the 21st century
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| throw stonesđộng từ | động từ | Xúc phạm hoặc chỉ trích ai đó hoặc một cái gì đó |
| throw stones in a glass houseđộng từ | động từ | Chỉ trích người khác khi bản thân cũng có điểm yếu tương tự |
| sticks and stonescụm từ, danh từ | cụm từ, danh từ | Đá và gậy |
| sticks and stones may break my bonescụm từ | cụm từ | Dạng tỉnh lược của sticks and stones may break my bones: nhưng lời nói sẽ không bao giờ làm tổn thương tôi |
| people who live in glass houses shouldn't throw stonescụm từ | cụm từ | Cười người chớ vội cười lâu, chân mình còn lấm áo chì dính lem |
| sticks and stones may break my bones, but words will never hurt mecụm từ | cụm từ | Câu trả lời cho sự chế nhạo thể hiện sự thờ ơ của người nói |
| cast stones | Ném đá | |
| weigh in stones | Đo bằng stone |
Họ từ (word family)
cùng gốc Stones- StonesyGiống hoặc đặc trưng của The Rolling Stones, một ban nhạc rock người Anh được thành lập ở London vào năm 1962tính từ
- stoneseedCác loại cây thuộc chi Lithospermum, loại thảo mộc có quả gồm bốn hạt nhỏ bằng đádanh từ
- stoneshotHòn đá dùng làm đạndanh từ
- stonesettingNghệ thuật đính hoặc gắn đá quý vào đồ trang sức một cách an toàndanh từ
Ví dụ
- Tom's , .
- ?
- ?