Dịch

Stones

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Họ Stonesdanh từ riêngA surname.
  2. Ban nhạc The Rolling Stonesdanh từ riêngThe Rolling Stones, a very successful British rock band formed in the 1960s, still together in the 21st century

Cụm từ (phrase)

throw stonesđộng từXúc phạm hoặc chỉ trích ai đó hoặc một cái gì đó
throw stones in a glass houseđộng từChỉ trích người khác khi bản thân cũng có điểm yếu tương tự
sticks and stonescụm từ, danh từĐá và gậy
sticks and stones may break my bonescụm từDạng tỉnh lược của sticks and stones may break my bones: nhưng lời nói sẽ không bao giờ làm tổn thương tôi
people who live in glass houses shouldn't throw stonescụm từCười người chớ vội cười lâu, chân mình còn lấm áo chì dính lem
sticks and stones may break my bones, but words will never hurt mecụm từCâu trả lời cho sự chế nhạo thể hiện sự thờ ơ của người nói
cast stonesNém đá
weigh in stonesĐo bằng stone

AI