Stilton
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Huntingdonshire, Cambridgeshire, Anh (OS Grid TL1689)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village and civil parish in Huntingdonshire district, Cambridgeshire, England (OS grid ref TL1689).
- Một họ sinh sống từ tiếng Anh cổdanh từ riêngđếm được (countable)A habitational surname from Old English.
- Loại phô mai có vân xanh được sản xuất tại Anhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A type of blue-veined cheese made in England.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cái cần thiết hoặc mong muốn
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cái cần thiết hoặc mong muốn; chính điều đó; tấm véThat which is needed or wanted; the very thing; the ticket.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh cổstigel“stile”
Ví dụ
- !