St. Augustine
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thị trấn ở Trinidad và Tobago (vì nó thuộc thuộc địa cũ của Anh nên nó cũng được đánh vần là St Augustine)danh từ riêngA town in Trinidad and Tobago (as it is in a former British colony it is also spelt St Augustine).
- Cộng đồng ở Ontario, Canadadanh từ riêngA community in Ontario, Canada.
- Thành phố, quận lỵ của Quận St. Johns, Florida, Hoa Kỳdanh từ riêngA city, the county seat of St. Johns County, Florida, United States.
- Ngôi làng ở Quận Knox, Illinois, Hoa Kỳdanh từ riêngA village in Knox County, Illinois, United States.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| St. Augustine grassdanh từ | danh từ | Stenotaphrum secundatum, một loại cỏ mùa ấm dày đặc được trồng phổ biến ở các vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Cecil
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Cecil, Maryland, Hoa KỳAn unincorporated community in Cecil County, Maryland, United States.
Ví dụ
- . .
- . .
- " ," . .