St Lawrence
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ngôi làng ở giáo xứ Bodmin, Cornwall, Anh (OS lưới ref SX0466)danh từ riêngA hamlet in Bodmin parish, Cornwall, England (OS grid ref SX0466).
- Giáo xứ dân sự và khu định cư nhỏ ở quận Maldon, Essex, Anh (OS Grid TL9604)danh từ riêngA civil parish and small settlement in Maldon district, Essex, England (OS grid ref TL9604).
- Ngôi làng ven biển ở giáo xứ Ventnor, Đảo Wight, Anh (OS lưới ref SZ5376)danh từ riêngA coastal village in Ventnor parish, Isle of Wight, England (OS grid ref SZ5376).
- Ngôi làng ngoại ô ở Ramsgate, quận Thanet, Kent, Anh (OS lưới ref TR3765)danh từ riêngA suburban village in Ramsgate, Thanet district, Kent, England (OS grid ref TR3765).
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Wick St Lawrencedanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Bắc Somerset, Somerset, Anh (OS lưới ref ST3665) |
| Ayot St Lawrencedanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng nhỏ và giáo xứ dân sự ở quận Welwyn Hatfield, Hertfordshire, Anh (OS Grid TL1916) |
| Waltham St Lawrencedanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Windsor và Maidenhead, Berkshire, Anh (OS lưới ref SU8276) |
| Wootton St Lawrencedanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng nhỏ ở Wootton St Lawrence với giáo xứ Ramsdell, quận Basingstoke và Deane, Hampshire, Anh (OS lưới ref SU5953) |
| Wootton St Lawrence with Ramsdelldanh từ riêng | danh từ riêng | Giáo xứ dân sự ở quận Basingstoke và Deane, Hampshire, Anh, bao gồm các địa điểm được đặt tên |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Thị trấn nông thôn nhỏ ở vùng Isaac
- Thị trấn nông thôn nhỏ ở vùng Isaac, Queensland, AustraliaA small rural town in Isaac Region, Queensland, Australia.
Ví dụ
- , deep-blue . .